Nam 1985 hợp với tuổi nào

      108
Năm sinh của bạnThông tin chung
1985Năm : Ất Sửu <乙丑>Mệnh : Hải Trung Kim Cung : Ly Mệnh cung : Hỏa

Nam sinh năm 1985 phù hợp với nữ giới những tuổi sau:

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCungMệnh cungĐiểm
1982Kim - Đại Hải Thủy => Tương Sinh Ất - Nhâm => BìnhSửu - Tuất => Tam hìnhLy - Ly => Phục Vị (tốt)Hoả - Hoả => Bình6
1987Kim - Lô Trung Hỏa => khắc chế và kìm hãm Ất - Đinh => BìnhSửu - Mão => BìnhLy - Tốn => Thiên Y (tốt)Hoả - Mộc => Tương Sinh6
1990Kim - Lộ Bàng Thổ => Tương Sinh Ất - Canh => Tương SinhSửu - Ngọ => Lục hạiLy - cẩn => Phúc Đức (tốt)Hoả - Thuỷ => Tương Khắc6
1996Kim - Giản Hạ Thủy => Tương Sinh Ất - Bính => BìnhSửu - Tí => Lục hợpLy - Tốn => Thiên Y (tốt)Hoả - Mộc => Tương Sinh9
1997Kim - Giản Hạ Thủy => Tương Sinh Ất - Đinh => BìnhSửu - Sửu => BìnhLy - Chấn => nội khí (tốt)Hoả - Mộc => Tương Sinh8
1998Kim - Thành Đầu Thổ => Tương Sinh Ất - Mậu => BìnhSửu - dần => BìnhLy - Khôn => Lục gần kề (không tốt)Hoả - Thổ => Bình5
1999Kim - Thành Đầu Thổ => Tương Sinh Ất - Kỷ => BìnhSửu - Mão => BìnhLy - khảm => Phúc Đức (tốt)Hoả - Thuỷ => Tương Khắc6
2000Kim - Bạch Lạp Kim => BìnhẤt - Canh => Tương SinhSửu - Thìn => Lục pháLy - Ly => Phục Vị (tốt)Hoả - Hoả => Bình6

Phân tích cụ thể các tuổicòn lại

Năm sinhMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1970Kim - thoa Xuyến Kim => BìnhẤt - Canh => Tương SinhSửu - Tuất => Tam hìnhLy - Chấn => sinh khí (tốt)Hoả - Mộc => Tương Sinh7
1971Kim - trét Xuyến Kim => BìnhẤt - Tân => Tương KhắcSửu - Hợi => BìnhLy - Khôn => Lục gần kề (không tốt)Hoả - Thổ => Bình3
1972Kim - Tang Đố Mộc => tương khắc Ất - Nhâm => BìnhSửu - Tí => Lục hợpLy - cẩn => Phúc Đức (tốt)Hoả - Thuỷ => Tương Khắc5
1973Kim - Tang Đố Mộc => tương khắc và chế ngự Ất - Qúy => BìnhSửu - Sửu => BìnhLy - Ly => Phục Vị (tốt)Hoả - Hoả => Bình5
1974Kim - Đại Khê Thủy => Tương Sinh Ất - sát => BìnhSửu - dần => BìnhLy - Cấn => Hoạ sợ hãi (không tốt)Hoả - Thổ => Bình5
1975Kim - Đại Khê Thủy => Tương Sinh Ất - Ất => BìnhSửu - Mão => BìnhLy - Đoài => ác quỷ (không tốt)Hoả - Kim => Tương Khắc4
1976Kim - Sa Trung Thổ => Tương Sinh Ất - Bính => BìnhSửu - Thìn => Lục pháLy - Càn => tốt Mạng (không tốt)Hoả - Kim => Tương Khắc3
1977Kim - Sa Trung Thổ => Tương Sinh Ất - Đinh => BìnhSửu - Tỵ => Tam hợpLy - Khôn => Lục gần cạnh (không tốt)Hoả - Thổ => Bình6
1978Kim - Thiên Thượng Hỏa => Tương KhắcẤt - Mậu => BìnhSửu - Ngọ => Lục hạiLy - Tốn => Thiên Y (tốt)Hoả - Mộc => Tương Sinh5
1979Kim - Thiên Thượng Hỏa => Tương KhắcẤt - Kỷ => BìnhSửu - mùi => Lục xungLy - Chấn => sinh khí (tốt)Hoả - Mộc => Tương Sinh5
1980Kim - Thạch Lựu Mộc => kìm hãm Ất - Canh => Tương SinhSửu - Thân => BìnhLy - Khôn => Lục cạnh bên (không tốt)Hoả - Thổ => Bình4
1981Kim - Thạch Lựu Mộc => chế ngự Ất - Tân => Tương KhắcSửu - Dậu => Tam hợpLy - khảm => Phúc Đức (tốt)Hoả - Thuỷ => Tương Khắc4
1982Kim - Đại Hải Thủy => Tương Sinh Ất - Nhâm => BìnhSửu - Tuất => Tam hìnhLy - Ly => Phục Vị (tốt)Hoả - Hoả => Bình6
1983Kim - Đại Hải Thủy => Tương Sinh Ất - Qúy => BìnhSửu - Hợi => BìnhLy - Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hoả - Thổ => Bình5
1984Kim - Hải Trung Kim => BìnhẤt - giáp => BìnhSửu - Tí => Lục hợpLy - Đoài => ngũ quỷ (không tốt)Hoả - Kim => Tương Khắc4
1985Kim - Hải Trung Kim => BìnhẤt - Ất => BìnhSửu - Sửu => BìnhLy - Càn => xuất xắc Mạng (không tốt)Hoả - Kim => Tương Khắc3
1986Kim - Lô Trung Hỏa => khắc chế và kìm hãm Ất - Bính => BìnhSửu - dần dần => BìnhLy - Khôn => Lục gần kề (không tốt)Hoả - Thổ => Bình3
1987Kim - Lô Trung Hỏa => kìm hãm Ất - Đinh => BìnhSửu - Mão => BìnhLy - Tốn => Thiên Y (tốt)Hoả - Mộc => Tương Sinh6
1988Kim - Đại Lâm Mộc => tương khắc và chế ngự Ất - Mậu => BìnhSửu - Thìn => Lục pháLy - Chấn => sinh khí (tốt)Hoả - Mộc => Tương Sinh5
1989Kim - Đại Lâm Mộc => tương khắc Ất - Kỷ => BìnhSửu - Tỵ => Tam hợpLy - Khôn => Lục sát (không tốt)Hoả - Thổ => Bình4
1990Kim - Lộ Bàng Thổ => Tương Sinh Ất - Canh => Tương SinhSửu - Ngọ => Lục hạiLy - cẩn => Phúc Đức (tốt)Hoả - Thuỷ => Tương Khắc6
1991Kim - Lộ Bàng Thổ => Tương Sinh Ất - Tân => Tương KhắcSửu - hương thơm => Lục xungLy - Ly => Phục Vị (tốt)Hoả - Hoả => Bình5
1992Kim - tìm Phong Kim => BìnhẤt - Nhâm => BìnhSửu - Thân => BìnhLy - Cấn => Hoạ hại (không tốt)Hoả - Thổ => Bình4
1993Kim - tìm Phong Kim => BìnhẤt - Qúy => BìnhSửu - Dậu => Tam hợpLy - Đoài => ác quỷ (không tốt)Hoả - Kim => Tương Khắc4
1994Kim - đánh Đầu Hỏa => chế ngự Ất - sát => BìnhSửu - Tuất => Tam hìnhLy - Càn => hay Mạng (không tốt)Hoả - Kim => Tương Khắc1
1995Kim - đánh Đầu Hỏa => khắc chế Ất - Ất => BìnhSửu - Hợi => BìnhLy - Khôn => Lục gần kề (không tốt)Hoả - Thổ => Bình3
1996Kim - Giản Hạ Thủy => Tương Sinh Ất - Bính => BìnhSửu - Tí => Lục hợpLy - Tốn => Thiên Y (tốt)Hoả - Mộc => Tương Sinh9
1997Kim - Giản Hạ Thủy => Tương Sinh Ất - Đinh => BìnhSửu - Sửu => BìnhLy - Chấn => nội khí (tốt)Hoả - Mộc => Tương Sinh8
1998Kim - Thành Đầu Thổ => Tương Sinh Ất - Mậu => BìnhSửu - dần dần => BìnhLy - Khôn => Lục sát (không tốt)Hoả - Thổ => Bình5
1999Kim - Thành Đầu Thổ => Tương Sinh Ất - Kỷ => BìnhSửu - Mão => BìnhLy - khảm => Phúc Đức (tốt)Hoả - Thuỷ => Tương Khắc6
2000Kim - Bạch Lạp Kim => BìnhẤt - Canh => Tương SinhSửu - Thìn => Lục pháLy - Ly => Phục Vị (tốt)Hoả - Hoả => Bình6

Vật Phẩm Phong Thủy ngày càng tăng Vận Tình Duyên:

Lựa chọn đối tác làm ăn, tuổi vợ ck để tăng đa số yếu tố tích cực và lành mạnh trong cuộc sống. Trường hợp quý bạn kết hợp sử dụng thêm trang bị phẩm tử vi như khía cạnh Phật phiên bản Mệnh, vòng tay đá thoải mái và tự nhiên thì càng thêm may mắn.

Tuổi Ất Sửu 1985 được Phật hư Không người yêu Tát hộ mệnh. Nếu có theo khía cạnh Phật bản Mệnh lỗi Không tình nhân Tát bên mình thì tình duyên suôn sẻ, công việc thuận lợi, nhà đạo êm ấm.Vợ ông chồng hay xung khắc khẩu cũng nên đeo mặt Phật để cả hai câu kết hơn, gồm tiếng nói chung.

Tuổi Ất Sửu 1985 mệnh Kim nên chọn lựa Mặt Phật làm từ Bạc (hành Kim) là hợp với bản mệnh nhất. Không tính ra, hoàn toàn có thể chọn Mặt Phật đá mã óc trắng (hành Kim).