Họ thạch đặt tên gì đẹp

      98
*

Bạn đang xem: Họ thạch đặt tên gì đẹp

Bộ 112 石 thạch <0, 5> 石石 thạch, đạnshí, dàn(Danh) Đá. ◎Như: hoa cương thạch 花岡石 đá hoa cương.(Danh) Bia, mốc. ◎Như: kim thạch bỏ ra học 金石之學 môn khảo về các văn tự ở chuông, đỉnh, bia, mốc. ◇Sử Kí 史記: Nãi toại thượng Thái Sơn, lập thạch 乃遂上泰山, 立石 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Rồi lên núi Thái Sơn dựng bia đá.(Danh) Kim đá, để tiêm vào người chữa bệnh. ◇Chiến quốc sách 戰國策: Biển Thước nộ nhi đầu kì thạch 扁鵲怒而投其石 (Tần sách nhị 秦策二) Biển Thước giận, ném kim đá xuống.(Danh) Tiếng thạch, một tiếng trong bát âm.(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị dung lượng thời xưa: 10 đấu hay 100 thưng là một thạch. (2) Đơn vị trọng lượng thời xưa: 120 cân là một thạch. § Cũng đọc là đạn.(Danh) Họ Thạch.(Tính) Không dùng được, chai, vô dụng. ◎Như: thạch điền 石田 ruộng không cầy cấy được, thạch nữ 石女 nhỏ gái không sinh đẻ được.(Động) Bắn đá.1. <寶石> bảo thạch 2. <白雲石> bạch vân thạch 3. <磐石> bàn thạch 4. <錦石> cẩm thạch 5. <以卵投石> dĩ noãn đầu thạch 6. <化石> hóa thạch 7. <滴水穿石> tích thủy xuyên thạch 8. <金石絲竹> kim thạch ti trúc

Xem thêm: Mèo Đến Nhà Là Điềm Gì, Tốt Hay Xấu, Hên Hay Xui? Mèo Vào Nhà Là Điềm Gì

Bộ 140 艸 thảo <0, 4> 艹艹 thảocǎo, zì, tóu, jíMột dạng của bộ thảo 艸.
艹 có 4 nét, bộ thảo: cỏ(140)讨 bao gồm 5 nét, bộ ngôn: nói(149)艸 có 6 nét, bộ thảo: cỏ(140)討 gồm 10 nét, cỗ ngôn: nói(149)草 gồm 10 nét, bộ thảo: cỏ(140)