1987 hợp tuổi nào

      169
Năm sinh của bạnThông tin chung
1987Năm : Đinh Mão <丁卯>Mệnh : Lô Trung Hỏa Cung : Khôn Mệnh cung : Thổ

Nam sinh vào năm 1987 phù hợp với nữ giới những tuổi sau:

Năm sinh bạnMệnhThiên canĐịa chiCungMệnh cungĐiểm
1986Hỏa - Lô Trung Hỏa => BìnhĐinh - Bính => BìnhMão - dần => BìnhKhôn - Khôn => Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình6
1989Hỏa - Đại Lâm Mộc => Tương Sinh Đinh - Kỷ => BìnhMão - Tỵ => BìnhKhôn - Khôn => Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1991Hỏa - Lộ Bàng Thổ => Tương Sinh Đinh - Tân => BìnhMão - mùi => Tam hợpKhôn - Ly => Lục sát (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh7
1992Hỏa - tìm Phong Kim => Tương KhắcĐinh - Nhâm => Tương SinhMão - Thân => BìnhKhôn - Cấn => nội khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình6
1994Hỏa - sơn Đầu Hỏa => BìnhĐinh - gần kề => BìnhMão - Tuất => Lục hợpKhôn - Càn => Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh8
1995Hỏa - sơn Đầu Hỏa => BìnhĐinh - Ất => BìnhMão - Hợi => Tam hợpKhôn - Khôn => Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1998Hỏa - Thành Đầu Thổ => Tương Sinh Đinh - Mậu => BìnhMão - dần dần => BìnhKhôn - Khôn => Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7

Phân tích chi tiết các tuổi còn lại:

Năm sinh bạnMệnhThiên canĐịa chiCung mệnhNiên mệnh năm sinhĐiểm
1972Hỏa - Tang Đố Mộc => Tương Sinh Đinh - Nhâm => Tương SinhMão - Tí => Tam hìnhKhôn - cẩn => tốt Mạng (không tốt)Thổ - Thuỷ => Tương Khắc4
1973Hỏa - Tang Đố Mộc => Tương Sinh Đinh - Qúy => Tương KhắcMão - Sửu => BìnhKhôn - Ly => Lục sát (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh5
1974Hỏa - Đại Khê Thủy => tương khắc và chế ngự Đinh - gần cạnh => BìnhMão - dần dần => BìnhKhôn - Cấn => sinh khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình5
1975Hỏa - Đại Khê Thủy => tương khắc Đinh - Ất => BìnhMão - Mão => BìnhKhôn - Đoài => Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh6
1976Hỏa - Sa Trung Thổ => Tương Sinh Đinh - Bính => BìnhMão - Thìn => Lục hạiKhôn - Càn => Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh7
1977Hỏa - Sa Trung Thổ => Tương Sinh Đinh - Đinh => BìnhMão - Tỵ => BìnhKhôn - Khôn => Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1978Hỏa - Thiên Thượng Hỏa => BìnhĐinh - Mậu => BìnhMão - Ngọ => Lục pháKhôn - Tốn => ác quỷ (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc2
1979Hỏa - Thiên Thượng Hỏa => BìnhĐinh - Kỷ => BìnhMão - mùi hương => Tam hợpKhôn - Chấn => Hoạ sợ hãi (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc4
1980Hỏa - Thạch Lựu Mộc => Tương Sinh Đinh - Canh => BìnhMão - Thân => BìnhKhôn - Khôn => Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1981Hỏa - Thạch Lựu Mộc => Tương Sinh Đinh - Tân => BìnhMão - Dậu => Lục xungKhôn - cẩn => hay Mạng (không tốt)Thổ - Thuỷ => Tương Khắc3
1982Hỏa - Đại Hải Thủy => khắc chế Đinh - Nhâm => Tương SinhMão - Tuất => Lục hợpKhôn - Ly => Lục gần cạnh (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh6
1983Hỏa - Đại Hải Thủy => tương khắc và chế ngự Đinh - Qúy => Tương KhắcMão - Hợi => Tam hợpKhôn - Cấn => vận khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình5
1984Hỏa - Hải Trung Kim => chế ngự Đinh - liền kề => BìnhMão - Tí => Tam hìnhKhôn - Đoài => Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh5
1985Hỏa - Hải Trung Kim => kìm hãm Đinh - Ất => BìnhMão - Sửu => BìnhKhôn - Càn => Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh6
1986Hỏa - Lô Trung Hỏa => BìnhĐinh - Bính => BìnhMão - dần dần => BìnhKhôn - Khôn => Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình6
1987Hỏa - Lô Trung Hỏa => BìnhĐinh - Đinh => BìnhMão - Mão => BìnhKhôn - Tốn => quỷ dữ (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc3
1988Hỏa - Đại Lâm Mộc => Tương Sinh Đinh - Mậu => BìnhMão - Thìn => Lục hạiKhôn - Chấn => Hoạ hại (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc3
1989Hỏa - Đại Lâm Mộc => Tương Sinh Đinh - Kỷ => BìnhMão - Tỵ => BìnhKhôn - Khôn => Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1990Hỏa - Lộ Bàng Thổ => Tương Sinh Đinh - Canh => BìnhMão - Ngọ => Lục pháKhôn - cẩn => tuyệt Mạng (không tốt)Thổ - Thuỷ => Tương Khắc3
1991Hỏa - Lộ Bàng Thổ => Tương Sinh Đinh - Tân => BìnhMão - mùi => Tam hợpKhôn - Ly => Lục cạnh bên (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh7
1992Hỏa - kiếm Phong Kim => Tương KhắcĐinh - Nhâm => Tương SinhMão - Thân => BìnhKhôn - Cấn => vận khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình6
1993Hỏa - kiếm Phong Kim => Tương KhắcĐinh - Qúy => Tương KhắcMão - Dậu => Lục xungKhôn - Đoài => Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh4
1994Hỏa - đánh Đầu Hỏa => BìnhĐinh - gần kề => BìnhMão - Tuất => Lục hợpKhôn - Càn => Phúc Đức (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh8
1995Hỏa - đánh Đầu Hỏa => BìnhĐinh - Ất => BìnhMão - Hợi => Tam hợpKhôn - Khôn => Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1996Hỏa - Giản Hạ Thủy => tương khắc và chế ngự Đinh - Bính => BìnhMão - Tí => Tam hìnhKhôn - Tốn => quỷ dữ (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc1
1997Hỏa - Giản Hạ Thủy => khắc chế và kìm hãm Đinh - Đinh => BìnhMão - Sửu => BìnhKhôn - Chấn => Hoạ sợ hãi (không tốt)Thổ - Mộc => Tương Khắc2
1998Hỏa - Thành Đầu Thổ => Tương Sinh Đinh - Mậu => BìnhMão - dần dần => BìnhKhôn - Khôn => Phục Vị (tốt)Thổ - Thổ => Bình7
1999Hỏa - Thành Đầu Thổ => Tương Sinh Đinh - Kỷ => BìnhMão - Mão => BìnhKhôn - khảm => hay Mạng (không tốt)Thổ - Thuỷ => Tương Khắc4
2000Hỏa - Bạch Lạp Kim => chế ngự Đinh - Canh => BìnhMão - Thìn => Lục hạiKhôn - Ly => Lục gần kề (không tốt)Thổ - Hoả => Tương Sinh3
2001Hỏa - Bạch Lạp Kim => tương khắc Đinh - Tân => BìnhMão - Tỵ => BìnhKhôn - Cấn => vận khí (tốt)Thổ - Thổ => Bình5
2002Hỏa - Dương Liễu Mộc => Tương SinhĐinh - Nhâm => Tương SinhMão - Ngọ => Lục pháKhôn - Đoài => Thiên Y (tốt)Thổ - Kim => Tương Sinh8

Vật Phẩm Phong Thủy tăng thêm Vận Tình Duyên:

Vật phẩm tử vi phong thủy có tác dụng cải vận, tăng may mắn trong tình duyên, mang lại tài lộc, xua đuổi vận đen. Trong số đó vật phẩm rất được ưa chuộng nhất là phương diện Phật bạn dạng Mệnh với vòng tay đá từ nhiên.

Tuổi Đinh Mão 1987 được Phật Văn Thù ý trung nhân Tát hộ mệnh, mang theo khía cạnh Phật bạn dạng Mệnh Văn Thù người yêu Tát bên mình để được bít chở, se duyên, vợ ông chồng hạnh phúc, gia đình hòa hợp. Trường hợp có bắt tay hợp tác làm ăn với người khác cũng khá được suôn sẻ.

Tuổi Đinh Mão 1987 mệnh Hỏa nên chọn Mặt Phật làm cho từ đá mã óc Đỏ (hành Hỏa) là hợp với bản mệnh nhất. Kế bên ra, hoàn toàn có thể chọn Mặt Phật đá thạch anh Xanh (hành Mộc), chính vì Mộc sinh Hỏa cũng tốt nhất cho bản mệnh